Ngữ pháp

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 21

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 21 I/ Mẫu câu: Tôi nghĩ là….. * Nêu cảm tưởng, cảm nghĩ , ý kiến và sự phỏng đoán của mình về 1 vấn đề nào đó. -Cấu trúc: V普通形(Thể thông thường)+と思います(おもいます) Aい 普通形+と思います(おもいます) Aな 普通形+と思います(おもいます) N  普通形+と思います(おもいます) -Ví dụ: 日本語の勉強はおもしろいと思います Tôi nghĩ tiếng Nhật khó [...]

By |Tháng Tám 15th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 20

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 20 NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với người Nhật. Xin giới [...]

By |Tháng Tám 15th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 19

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 19 NGỮ PHÁP ATHỂ た Ngữ pháp bài này cũng sẽ thuộc về một thể mới mà không mới. Đó là thể た<ta>. Vì sao không mới, đó là vì cách chia của thể này cũng y chang như cách chia của thể て<te>. Các [...]

By |Tháng Tám 15th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 18

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 18 NGỮ PHÁP Bài này, chúng ta sẽ được học một thể mới (theo giáo trình Minna) nhưng đã quá quen với một số giáo trình khác. Đó là thể : じしょけい  辞書形 じしょけい<jishokei> (Thể tự điển) hay còn gọi là thể nguyên mẫu thực [...]

By |Tháng Tám 15th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 17

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 17 Mẫu câu yêu cầu ai đó không làm gì đấy. *Cấu trúc : Vないでください。 -Cách chia sang thể ない。 _Các động từ thuộc nhóm I: Tận cùng của động từ là います、きます、ぎます、します、ちます、びます、みます、ります thì tương ứng khi chuyển sang thể ない se là わない、かない、がない、さない、たない、ばない、まない、らない~Ví dụ: [...]

By |Tháng Tám 15th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 16

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 16 Ngữ pháp + Mẫu câu 1 *Ngữ pháp:Cách ghép các câu đơn thành câu ghép bằng cách dùng thể て。 *Mẫu câu:V1て、V2て、。。。。Vます。 *Vidu: ーわたしは朝6時におきて、朝ごはんを食べて、学校へ行きます。 Tôi dạy vào lúc 6 giờ sáng, ăn sáng , rồi đến trường. ー昨日の晩、私はしゅくだいをして、テレビを見て、本を少しい読んで、ねました。 Tối qua, tôi làm bài [...]

By |Tháng Tám 15th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 15

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 15 * Ngữ pháp 1: - Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó. Vて<te> + もいいです<mo ii desu> + か<ka> Ví dụ: しゃしん を [...]

By |Tháng Sáu 27th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 14

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 14 * Ngữ pháp 1: てけい<te kei>(THỂ TE) Trước giờ chắc hẳn các bạn khi học động từ đều chỉ học qua chứ không hề để ý là động từ trong tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm. Trước khi vào thể て<Te>, các [...]

By |Tháng Sáu 27th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 13

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 13 Ngữ pháp 1: もの+ が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + + + + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó. Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か <ima, anata [...]

By |Tháng Sáu 27th, 2017|Ngữ pháp|0 Comments

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 12

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 12 Cú pháp của câu so sánh hơn: Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です Noun 1 + <wa> + Noun 2 + <yori> + Adj + <desu> * Ví dụ: ベトナム りょうり は にほん りょうり より やすい [...]

By |Tháng Sáu 23rd, 2017|Ngữ pháp|0 Comments