Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 3

Trợ từchỉ vị trí của sự vật, sự việc :

 ここ:chỗ này

 そこ:chỗ đó

 あそこ:chỗ kia

 どこ:ở đâu

 Trợ từ chỉ vị trí (mang hàm nghĩa trang trọng, lịch sự) :

 こちら:phía này

 そちら:phía đó

 あちら:phía kia

 どちら:phía nào

 Ví dụ :

ここは 受け付け ですか。...はい、そうです。

Đây là quầy lễ tân phải không? … Vâng, đúng vậy.

エレベーターは どこ ですか。...あそこです。

Thang máy ở đâu ạ? … Ở đằng kia kìa.

田中さんは どこ ですか。...会議室です。

Anh Tanaka đang ở đâu? … Anh ấy đang ở phòng họp.

事務所は どちら ですか。...こちらです。

Văn phòng ở đâu ạ? … Ở phía này ạ.

お国は どちら ですか。...ベトナムです。

Anh là người nước nào? … Tôi là người Việt Nam.

これは どこの ネクタイ ですか。...アメリカの です。

Đây là cái cà vạt của nước nào? … Cà vạt của Mỹ ạ.

この かばんは いくら ですか。...2,500円 です。

Cái cặp xách này giá bao nhiêu tiền? … Giá 2,500 yên ạ.

 

Hội thoại :

サントス: すみません、ぼうし うりば は どこ ですか。

       Xin lỗi cho tôi hỏi, quầy bán mũ ở đâu ạ?

店員1:  にかい でございます。

                  Ở tầng 2 ạ.

サントス: どうも。

                  Cảm ơn.

サントス: すみません。その ぼうし を みせて ください。

                  Xin lỗi, cho tôi xem cái mũ kia.

店員2:  はい、どうぞ。

                  Vâng, xin mời quý khách.

サントス: これは イタリアの ぼうし ですか。

                  Đây là mũ của Ý phải không?

店員2:  はい、そうです。

                  Vâng, đúng vậy ạ.

サントス: いくら ですか。

                  Nó bao nhiêu tiền ạ?

店員2:  1800円 です。

                   1800 yên ạ.

サントス: じゃ、これ を ください。

                  Thế cho tôi lấy cái mũ này.

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 3
5 (100%) 1 vote